Bitcoin
Liquidity
Heatmap

Thời gian hiển thị theo Asia/Ho_Chi_Minh

Bản đồ nhiệt thanh khoản Bitcoin (BTC) & Crypto

Bản đồ trực tiếp cho thấy thanh khoản đòn bẩy tập trung ở đâu — theo vùng giá, theo coin, theo sàn.

01

Tổng quan thị trường

Thanh khoản phái sinh tổng hợp trên tất cả các sàn được theo dõi.

$102.59BTổng hợp đồng mở
+0.0055%Funding rate BTC trung bình
1.44Tỷ lệ thanh lý Long/Short (24h) Long $145.69M · Short $101.52M
$247.21MThanh lý (24h)
2,565Coin theo dõi
28Sàn giao dịch
02

Bản đồ nhiệt thanh khoản

Thanh khoản thanh lý ước tính theo vùng giá, xây dựng từ hợp đồng mở trực tiếp, giá spot và thanh lý Long/Short thực tế.

ThấpCao

Di chuột hoặc chạm vào ô để xem chi tiết · Độ lệch giá so với giá spot

Phương pháp tính: Các vùng thanh khoản chỉ được ước tính từ dữ liệu thực: hợp đồng mở trực tiếp của từng coin, giá spot và thanh lý Long/Short thực tế trong khung thời gian đã chọn. Hợp đồng mở được ánh xạ sang các vùng giá thanh lý theo những mức đòn bẩy phổ biến (5×, 10×, 25×, 50×, 100×), với trọng số nghiêng về đòn bẩy cao, rồi chia Long/Short theo tỷ lệ thanh lý thực tế. Mỗi ô hiển thị thanh khoản thanh lý ước tính bằng USD; màu càng đậm nghĩa là càng nhiều thanh khoản có khả năng bị quét ở đó.
03

Bảng xếp hạng hợp đồng mở

Vị thế hợp đồng tương lai đang mở theo từng coin, tổng hợp từ nhiều sàn.

#Coin GiáHợp đồng mở OI 24h %Tỷ trọng
1BTC$77,277$44.66B+1.14%43.5% trên tổng
2ETH$2,510$25.65B+1.68%25.0% trên tổng
3SOL$101.27$4.71B-2.48%4.6% trên tổng
4HYPE$78.71$2.85B-1.38%2.8% trên tổng
5XRP$1.36$2.02B+1.92%2.0% trên tổng
6ZEC$1,101$1.90B-3.04%1.9% trên tổng
7DOGE$0.0843$1.06B+1.80%1.0% trên tổng
8XAU$4,342$1.00B+4.00%1.0% trên tổng
9BNB$722.84$909.71M-1.10%0.9% trên tổng
10XAUT$4,338$678.25M-0.47%0.7% trên tổng
11SUI$0.7201$549.30M+1.27%0.5% trên tổng
12NEAR$2.35$542.56M-1.27%0.5% trên tổng
13LINK$11.45$509.49M-2.38%0.5% trên tổng
14SNDK$1,567$438.63M+0.45%0.4% trên tổng
15UNI$6.27$430.82M-1.39%0.4% trên tổng
16LIT$4.27$412.96M+1.39%0.4% trên tổng
17ADA$0.2084$392.96M+0.37%0.4% trên tổng
18TAO$236.08$345.36M+5.38%0.3% trên tổng
19ASTER$0.6972$337.31M+2.47%0.3% trên tổng
20PUMP$0.003596$319.26M-10.05%0.3% trên tổng
04

Bảng xếp hạng funding rate

Funding rate theo coin, tính theo trọng số khối lượng trên các thị trường hợp đồng vĩnh cửu lớn.

CoinGiáFunding rate/8hKhối lượng 24h
HFT+0.0595%$501.83M
BTW$0.7005+0.0469%$185.66M
我踏马来了+0.0276%$22.27M
BR+0.0254%$28.41M
KOMA+0.0236%$30.97M
H$0.0857+0.0203%$26.88M
牛来+0.0201%$267.03M
PONS$0.5681+0.0184%$294.08M
CATI+0.0151%$15.70M
XTZ$0.2943+0.0150%$37.65M
CoinGiáFunding rate/8hKhối lượng 24h
POWR-1.1510%$167.40M
STEEM-0.5801%$303.68M
STORJ-0.5567%$68.66M
CVC-0.3551%$496.44M
PUNDIX-0.2908%$140.78M
HIVE-0.2399%$46.00M
ARK-0.1607%$248.15M
ZIL-0.1486%$32.24M
GLM-0.1163%$61.09M
HEMI-0.1042%$18.56M
05

Phân bố thanh khoản theo sàn

Hợp đồng mở và thanh lý phân bố ra sao giữa các sàn phái sinh.

#Sàn Hợp đồng mởTỷ trọng OI Thanh lý 24hCơ cấu Long / Short
1Binance$20.16B19.7%$127.89M54% Long
2CME$11.47B11.2%
3Gate$11.18B10.9%$16.30M67% Long
4Bybit$10.42B10.2%$38.70M44% Long
5Hyperliquid$9.98B9.7%$14.03M99% Long
6MEXC$8.19B8.0%
7Bitget$7.69B7.5%$14.00M61% Long
8OKX$5.99B5.8%$30.56M72% Long
9WhiteBIT$4.55B4.4%
10HTX$3.78B3.7%$3.32M76% Long
11KuCoin$2.61B2.5%
12BingX$1.20B1.2%
13Aster$1.17B1.1%$1.68M66% Long
14Deribit$1.07B1.0%
15Crypto.com$935.32M0.9%
16Bitfinex$788.64M0.8%$14.8K79% Long
17Lighter$496.67M0.5%$531.8K97% Long
18Kraken$393.39M0.4%
19Coinbase$241.64M0.2%
20CoinEx$136.34M0.1%$184.5K92% Long
21Backpack$85.71M0.1%
22dYdX$36.60M0.0%
23Paradex$10.00M0.0%
24BitMEX$4.13M0.0%
06

Dòng thanh lý

Thanh lý Long/Short theo giờ và các lệnh thanh lý đơn lẻ lớn nhất.

Thời gianSàn CoinChiều GiáGiá trị
BinanceETHLong$2,465$4.44M
BinanceBTCLong$76,709$3.84M
BinanceETHLong$2,463$2.47M
OKXBTCLong$76,750$2.30M
BinanceBNBShort$741.26$1.85M
HyperliquidSOLLong$99.51$1.65M
BinanceETHLong$2,484$1.32M
BinanceETHShort$2,532$1.27M
OKXETHLong$2,491$1.25M
BitgetETHLong$2,478$1.14M
OKXETHLong$2,475$1.06M
BinanceETHLong$2,484$982.0K

Bitcoin là gì?

Bitcoin (BTC) là đồng tiền mã hóa đầu tiên và lớn nhất thế giới theo vốn hóa thị trường — một loại tiền kỹ thuật số phi tập trung chạy trên mạng blockchain ngang hàng, không cần ngân hàng hay cơ quan trung ương. Nguồn cung được giới hạn ở 21 triệu đồng, và giá Bitcoin (hiện khoảng ₫2,003,648,026) được quyết định hoàn toàn bởi cung cầu trên các sàn giao dịch hoạt động 24/7.

Quy đổi giá Bitcoin (BTC) — VND, USD, EUR và hơn thế nữa

Giá Bitcoin trực tiếp quy đổi sang các đồng tiền pháp định chính:

Tiền tệ1 BTC0.1 BTC0.01 BTC
Đồng Việt Nam (VND)₫2,003,648,026₫200,364,803₫20,036,480
Đô la Mỹ (USD)$77,291$7,729$772.91
Euro (EUR)€66,646€6,665€666.46

Tỷ giá từ CoinGecko, bộ nhớ đệm ~15 phút. Cập nhật lần cuối: 2026-09-13 21:06 UTC.